Tới nội dung chính

暂

暂
zàn
tạm
⽇bộ nhật · 12 nét

nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát

    • 。

      Chúng tôi tạm trú ở đây.

  2. 貳副trạng từ

    tạm thời; tạm

    • 。

      Chúng ta tạm thời nghỉ một lát.

暂
zàn
tạm
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu