Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.
/
暂
暂
tạm
⽇bộ nhật · 12 nétnhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát
- 。
Chúng tôi tạm trú ở đây.
- 貳副trạng từ
tạm thời; tạm
- 。
Chúng ta tạm thời nghỉ một lát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ暂
Phồn thể暫
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát
- 。
Chúng tôi tạm trú ở đây.
- 貳副trạng từ
tạm thời; tạm
- 。
Chúng ta tạm thời nghỉ một lát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung