Tới nội dung chính

晷

晷
guǐ
quỹ
⽇bộ nhật · 12 nét

thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời

    • 。

      Cái đồng hồ mặt trời này rất cổ.

晷
guǐ
quỹ
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu