晶明

晶明
jīngmíng
tinh minh

sáng sủa; rộng rãi và sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • Đôi mắt cô ấy sáng trong vắt.

  2. tính từ

    sáng bóng loáng; sáng chói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.