显晶

显晶
xiǎnjīng
hiển tinh

(địa chất) hiển tinh (khoáng vật có thể nhìn thấy tinh thể bằng mắt thường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (địa chất) hiển tinh (khoáng vật có thể nhìn thấy tinh thể bằng mắt thường)

  2. tính từ

    có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.