Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显晶
显晶
hiển tinh
(địa chất) hiển tinh (khoáng vật có thể nhìn thấy tinh thể bằng mắt thường)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(địa chất) hiển tinh (khoáng vật có thể nhìn thấy tinh thể bằng mắt thường)
- 貳形tính từ
có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ显晶
Phồn thể顯晶
hiển tinh
(địa chất) hiển tinh (khoáng vật có thể nhìn thấy tinh thể bằng mắt thường)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(địa chất) hiển tinh (khoáng vật có thể nhìn thấy tinh thể bằng mắt thường)
- 貳形tính từ
có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung