/
春晖
春晖
xuân huy
ánh nắng xuân; (bóng) ân tình cha mẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ánh nắng xuân; (bóng) ân tình cha mẹ
- 貳名danh từ
ánh sáng xuân (bóng: tình yêu thương của cha mẹ, thường là mẹ)
- ,。
Tình mẹ bao la như ánh nắng mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
春晖
Phồn thể春暉
xuân huy
ánh nắng xuân; (bóng) ân tình cha mẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ánh nắng xuân; (bóng) ân tình cha mẹ
- 貳名danh từ
ánh sáng xuân (bóng: tình yêu thương của cha mẹ, thường là mẹ)
- ,。
Tình mẹ bao la như ánh nắng mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung