春晖

春晖
chūnhuī
xuân huy

ánh nắng xuân; (bóng) ân tình cha mẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ánh nắng xuân; (bóng) ân tình cha mẹ

  2. danh từ

    ánh sáng xuân (bóng: tình yêu thương của cha mẹ, thường là mẹ)

    • Tình mẹ bao la như ánh nắng mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.