春情

春情
chūnqíng
xuân tình

lòng xuân; tình cảm lãng mạn; xúc cảm yêu đương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng xuân; tình cảm lãng mạn; xúc cảm yêu đương

    • Anh ấy đã viết một bài thơ về xuân tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.