星曜

星曜
xīngyào
tinh diệu

thiên thể; tinh tú (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên thể; tinh tú (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh)

    • Tinh diệu là những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.