Tới nội dung chính

昙

昙
tán
đàm
⽇bộ nhật · 8 nét

mây đen; (văn) vầng mây che phủ; hoa Ưu Đàm (bóng) điều ngắn ngủi hiếm có

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mây đen; (văn) vầng mây che phủ; hoa Ưu Đàm (bóng) điều ngắn ngủi hiếm có

    • ,。

      Mây đen giăng kín, trời tối sầm.

昙
tán
đàm
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu