Tới nội dung chính

昕

昕
xīn
hân
⽇bộ nhật · 8 nét

lúc tảng sáng; lúc bình minh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • 。

      Hân là ánh nắng ban mai.

昕
xīn
hân
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu