Tới nội dung chính

昃

昃
zè
trắc
⽇bộ nhật · 8 nét

buổi chiều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    buổi chiều

    • 。

      Ăn khi mặt trời đã xế chiều.

  2. 貳动động từ

    giảm sút; sụt giảm

    • 。

      Mặt trời lặn thì rút lui.

昃
zè
trắc
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu