昂昂

昂昂
ángáng
ngang ngang

hứng khởi; phấn chấn; hăng hái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hứng khởi; phấn chấn; hăng hái

    • Anh ấy hiên ngang bước vào phòng.

  2. tính từ

    hiên ngang; oai vệ

    • Anh ấy hiên ngang bước tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.