时而

时而
shíér
thời nhi

thỉnh thoảng; đôi khi

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31819
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    • Anh ấy lúc thì vui, lúc thì buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.