Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时而
时而
thời nhi
thỉnh thoảng; đôi khi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31819
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
- ,。
Anh ấy lúc thì vui, lúc thì buồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ时而
Phồn thể時而
thời nhi
thỉnh thoảng; đôi khi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31819
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
- ,。
Anh ấy lúc thì vui, lúc thì buồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung