时时

时时
shíshí
thời thời

thường xuyên; luôn luôn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#33296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; luôn luôn

    • Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.

  2. trạng từ

    luôn luôn; thường xuyên; bất biến

    • Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.