Tới nội dung chính

时时

时时
shíshí
thời thời

thường xuyên; luôn luôn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#33296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thường xuyên; luôn luôn

    • 。

      Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.

  2. 貳副trạng từ

    luôn luôn; thường xuyên; bất biến

    • 。

      Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.

时
shí
thời
BỘ THỦ⽇
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu