时延

时延
shíyán
thời diên

độ trễ; độ trì hoãn (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ trễ; độ trì hoãn (điện tử)

    • Độ trễ mạng sẽ ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.