旮旯

旮旯
ca lạp

góc; góc cong; khúc quanh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc; góc cong; khúc quanh

    • Cái góc này rất bẩn.

  2. danh từ

    xó; góc khuất; nơi hẻo lánh

    • Cái góc này rất sạch sẽ.

  3. danh từ

    đừng tiếc

  4. danh từ

    xó xỉnh; góc khuất; nơi hẻo lánh

    • Góc này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.