Tới nội dung chính

旭

旭
xù
húc
⽇bộ nhật · 6 nét

lúc tảng sáng; lúc bình minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • 。

      Mặt trời mọc ở phía đông.

  2. 貳名danh từ

    ánh bình minh; mặt trời mọc

旭
xù
húc
BỘ THỦ⽇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu