早春

早春
zǎochūn
tảo xuân

đầu xuân; xuân sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu xuân; xuân sớm

    • Thời tiết đầu xuân rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.