Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无罪抗辩
无罪抗辩
vô tội kháng biện
bào chữa vô tội; lời khai không nhận tội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bào chữa vô tội; lời khai không nhận tội
- 。
Anh ấy đã đưa ra lời biện hộ vô tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
无罪抗辩
Phồn thể無罪抗辯
vô tội kháng biện
bào chữa vô tội; lời khai không nhận tội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bào chữa vô tội; lời khai không nhận tội
- 。
Anh ấy đã đưa ra lời biện hộ vô tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.