Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无缝连接
无缝连接
vô phúng liên tiếp
kết nối liền mạch; chuyển tiếp không gián đoạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết nối liền mạch; chuyển tiếp không gián đoạn
- 。
Phần mềm này có thể đạt được kết nối liền mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
无缝连接
Phồn thể無縫連接
vô phúng liên tiếp
kết nối liền mạch; chuyển tiếp không gián đoạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết nối liền mạch; chuyển tiếp không gián đoạn
- 。
Phần mềm này có thể đạt được kết nối liền mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.