无病呻吟

无病呻吟
bìngshēnyín
vô bệnh thân ngâm

than thở vô cớ; làm bộ bệnh tật; (văn) văn chương giả tạo ủy mị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    than thở vô cớ; làm bộ bệnh tật; (văn) văn chương giả tạo ủy mị [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn than vãn không có lý do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.