Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无损
无损
vô tổn
không gây hại; vô hại; (âm thanh/hình ảnh) lossless
3 nghĩa#45948
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không gây hại; vô hại; (âm thanh/hình ảnh) lossless
- 。
Phương pháp này không gây hại cho cơ thể.
- 貳形tính từ
không mất dữ liệu; (tin học) lossless; không tổn hao
- 。
Kiểu nén này là không mất dữ liệu.
- 參形tính từ
nguyên vẹn; lành lặn
- 。
Gói hàng này còn nguyên vẹn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无损
Phồn thể無損
vô tổn
không gây hại; vô hại; (âm thanh/hình ảnh) lossless
3 nghĩa#45948
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không gây hại; vô hại; (âm thanh/hình ảnh) lossless
- 。
Phương pháp này không gây hại cho cơ thể.
- 貳形tính từ
không mất dữ liệu; (tin học) lossless; không tổn hao
- 。
Kiểu nén này là không mất dữ liệu.
- 參形tính từ
nguyên vẹn; lành lặn
- 。
Gói hàng này còn nguyên vẹn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.