Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所畏忌
无所畏忌
vô sở uý kỵ
không sợ hãi, không kiêng nể gì; ngang nhiên bất chấp hậu quả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không sợ hãi, không kiêng nể gì; ngang nhiên bất chấp hậu quả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bày tỏ suy nghĩ của mình một cách không sợ hãi.
- 貳形tính từ
không kiêng nể gì; không sợ hãi, không kiêng kỵ gì cả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc không hề kiêng kỵ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无所畏忌
Phồn thể無所畏忌
vô sở uý kỵ
không sợ hãi, không kiêng nể gì; ngang nhiên bất chấp hậu quả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không sợ hãi, không kiêng nể gì; ngang nhiên bất chấp hậu quả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bày tỏ suy nghĩ của mình một cách không sợ hãi.
- 貳形tính từ
không kiêng nể gì; không sợ hãi, không kiêng kỵ gì cả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc không hề kiêng kỵ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.