无底洞

无底洞
dòng
vô để động

hố không đáy; (bóng) cái hố không bao giờ lấp đầy được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố không đáy; (bóng) cái hố không bao giờ lấp đầy được

    • Đây là một cái hố không đáy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.