Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无底洞
无底洞
vô để động
hố không đáy; (bóng) cái hố không bao giờ lấp đầy được
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố không đáy; (bóng) cái hố không bao giờ lấp đầy được
- 。
Đây là một cái hố không đáy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
LIÊN QUAN
无底洞
Phồn thể無底洞
vô để động
hố không đáy; (bóng) cái hố không bao giờ lấp đầy được
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố không đáy; (bóng) cái hố không bao giờ lấp đầy được
- 。
Đây là một cái hố không đáy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.