Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
匿名
匿名
nặc danh
ẩn danh; vô danh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7572
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩn danh; vô danh
中不公开身份或姓名的bù gōngkāi shēnfèn huò xìngmíng de
- 。
Anh ấy đã đăng bài viết một cách ẩn danh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
匿名
Phồn thể匿
nặc danh
ẩn danh; vô danh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7572
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩn danh; vô danh
中不公开身份或姓名的bù gōngkāi shēnfèn huò xìngmíng de
- 。
Anh ấy đã đăng bài viết một cách ẩn danh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.