Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无可匹敌
无可匹敌
vô khả thất địch
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
- 。
Sức mạnh của anh ấy là vô song.
- 貳形tính từ
vô địch; không ai sánh được [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无可匹敌
Phồn thể無可匹敵
vô khả thất địch
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
- 。
Sức mạnh của anh ấy là vô song.
- 貳形tính từ
vô địch; không ai sánh được [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.