无功不受禄

无功不受禄
gōngshòu
vô công bất thọ lộc

không có công thì không nhận lộc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không có công thì không nhận lộc [thành ngữ]

    • Không công không nhận lộc, đây là nguyên tắc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.