Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无价珍珠
无价珍珠
vô giá trân châu
Ngọc Trai Vô Giá (kinh điển của Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngọc Trai Vô Giá (kinh điển của Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau)
- 。
Vô Giá Trân Châu là một trong những kinh điển của Giáo Hội Mặc Môn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
无价珍珠
Phồn thể無價珍珠
vô giá trân châu
Ngọc Trai Vô Giá (kinh điển của Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngọc Trai Vô Giá (kinh điển của Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau)
- 。
Vô Giá Trân Châu là một trong những kinh điển của Giáo Hội Mặc Môn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.