Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无价之宝
无价之宝
vô giá chi bảo
báu vật vô giá [thành ngữ]
1 nghĩa#31148
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
báu vật vô giá [thành ngữ]
- 。
Cuốn sách này là một báu vật vô giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
无价之宝
Phồn thể無價之寶
vô giá chi bảo
báu vật vô giá [thành ngữ]
1 nghĩa#31148
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
báu vật vô giá [thành ngữ]
- 。
Cuốn sách này là một báu vật vô giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.