Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无事生非
无事生非
vô sự sinh phi
bới lông tìm vết; gây chuyện không đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bới lông tìm vết; gây chuyện không đâu [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn gây chuyện vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
无事生非
Phồn thể無事生非
vô sự sinh phi
bới lông tìm vết; gây chuyện không đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bới lông tìm vết; gây chuyện không đâu [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn gây chuyện vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.