kuài
quái

(văn) cờ hiệu; cờ trận (dùng trong chiến trận)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) cờ hiệu; cờ trận (dùng trong chiến trận)

  2. danh từ

    (văn) máy bắn đá; tảng đá phóng từ máy bắn đá

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.