旗手

旗手
shǒu
kỳ thủ

người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)

    • Anh ấy là một người cầm cờ.

  2. danh từ

    lá cờ; cờ hiệu; (bóng) ngọn cờ; biểu ngữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.