方舟

方舟
fāngzhōu
phương chu

thuyền/tàu; con thuyền Nô-ê (Ark); phương châu (thuyền lớn)

1 nghĩa#9119
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền/tàu; con thuyền Nô-ê (Ark); phương châu (thuyền lớn)

    大船;可以装很多人和东西的船dà chuán; kěyǐ zhuāng hěnduō rén hé dōngxi de chuán

    • Con thuyền cứu sinh được dùng để cứu người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.