方寸

方寸
fāngcùn
phương thốn

tấc vuông; (bóng) tâm can; lòng dạ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấc vuông; (bóng) tâm can; lòng dạ

    • Trong một tấc vuông, trời đất rộng.

  2. danh từ

    tim; tâm; lòng

    • Trong lòng đầy tâm sự.

  3. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    • Trong gang tấc, trời đất rộng mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.