斜阳

斜阳
xiéyáng
tà dương

ánh nắng chiều tà; tà dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh nắng chiều tà; tà dương

    • Mặt trời lặn ở phía tây, cảnh đẹp lắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.