斜钩

斜钩
xiégōu
tà câu

nét móc chéo (nét bút cong xuống-phải có móc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nét móc chéo (nét bút cong xuống-phải có móc)

    • Chữ này có một nét xié gōu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.