料斗

料斗
liàodǒu
liệu đẩu

phễu nạp liệu; thùng chứa nguyên liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phễu nạp liệu; thùng chứa nguyên liệu

    • Cái máng ăn này dùng để cho bò ăn.

  2. danh từ

    phễu nạp liệu; thùng phễu chứa nguyên liệu

    • Cái phễu này dùng để đựng ngũ cốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.