料及

料及
liào
liệu cập

nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới

    • Tôi đoán trước anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    dự liệu đến; tiên liệu được

    • Anh ấy đã dự đoán được kết quả trận đấu.

  3. danh từ

    liệu trước; dự liệu đến

    • Điều này hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của tôi.

  4. danh từ

    liệu trước; dự liệu đến

    • Đây là sự dự đoán của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.