斗笠

斗笠
dǒu
đẩu lạp

nón lá; nón đẩu lạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nón lá; nón đẩu lạp

    • Anh ấy đội một chiếc nón lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.