文饰

文饰
wénshì
văn sức

tô vẽ; trang sức (văn chương); che đậy bằng lời lẽ hoa mỹ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tô vẽ; trang sức (văn chương); che đậy bằng lời lẽ hoa mỹ

    • Anh ấy thích trau chuốt bài viết của mình.

  2. danh từ

    tu từ; phép tu từ

    • Lời nói của anh ấy đầy những lời hoa mỹ.

  3. danh từ

    tô vẽ ngôn từ; che đậy bằng lời lẽ hoa mỹ

    • Anh ấy thích dùng ngôn ngữ hoa mỹ.

  4. động từ

    che đậy lỗi lầm bằng lời lẽ hoa mỹ; ngụy biện bằng văn hoa

    • Anh ấy thích che đậy lỗi lầm của mình bằng lời lẽ hoa mỹ.

  5. động từ

    che giấu; che đậy; ngụy trang

    • Anh ấy thích che đậy lỗi lầm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.