文青

文青
wénqīng
văn thanh

thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức

    • Anh ấy là một người trẻ có phong cách nghệ sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.