文言

文言
wényán
văn ngôn

văn ngôn; chữ Hán cổ điển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn ngôn; chữ Hán cổ điển

    • Anh ấy thích đọc văn ngôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.