文艺

文艺
wén
văn nghệ

văn học và nghệ thuật; văn nghệ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#39095
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn học và nghệ thuật; văn nghệ

    • Tôi thích văn nghệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.