文职

文职
wénzhí
văn chức

chức vụ dân sự; việc làm văn phòng (trái với quân sự)

3 nghĩa#43981
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chức vụ dân sự; việc làm văn phòng (trái với quân sự)

    • Anh ấy muốn tìm một công việc văn phòng.

  2. danh từ

    công chức văn phòng; chức vụ dân sự (không phải quân sự)

    • Cô ấy muốn tìm một công việc văn phòng.

  3. danh từ

    cơ quan nhà nước; cơ quan công quyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.