文约

文约
wényuē
văn ước

phiếu; thẻ; vé; chứng khoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu; thẻ; vé; chứng khoán

    • Chúng tôi đã ký một hợp đồng.

  2. danh từ

    văn bản thỏa thuận; hợp đồng bằng văn bản

    • Chúng tôi đã ký một văn ước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.