文理

文理
wén
văn lý

văn và lý; nghệ thuật và khoa học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn và lý; nghệ thuật và khoa học

    • Anh ấy thích học cả văn và lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.