文法

文法
wén
văn pháp

ngữ pháp; văn phạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngữ pháp; văn phạm

    • Ngữ pháp tiếng Trung rất khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.