文案

文案
wénàn
văn án

bản thảo (báo chí); nội dung quảng cáo; văn bản

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thảo (báo chí); nội dung quảng cáo; văn bản

    • Bản sao này được viết rất tốt.

  2. danh từ

    bài viết quảng cáo; nội dung sáng tạo; người viết quảng cáo

    • Cô ấy là một copywriter.

  3. danh từ

    hồ sơ văn phòng; công văn giấy tờ

    • Xin hãy đưa tài liệu cho tôi.

  4. danh từ

    thư ký; (cũ) văn thư; nội dung quảng cáo/truyền thông

    • Trước đây anh ấy là thư ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.