文本

文本
wénběn
văn bản

văn bản; tài liệu; bản văn

3 nghĩa#24848
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản; tài liệu; bản văn

    • Xin hãy gửi văn bản cho tôi.

  2. danh từ

    văn bản; (tin học) văn bản dạng chữ

    • Xin hãy sao chép văn bản vào đây.

  3. danh từ

    văn bản; bản (sao, dịch, rút gọn,...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.