文戏

文戏
wén
văn hí

cảnh không có hành động; cảnh văn (trong opera, kịch, phim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh không có hành động; cảnh văn (trong opera, kịch, phim)

    • Bộ phim này có nhiều cảnh không hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.