文宣

文宣
wénxuān
văn tuyên

tài liệu tuyên truyền; vật phẩm quảng bá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài liệu tuyên truyền; vật phẩm quảng bá

    • Những tài liệu quảng cáo này rất hữu ích.

  2. danh từ

    tuyên truyền; quảng bá

    • Công tác tuyên truyền rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.